Hình nền cho reasons
BeDict Logo

reasons

/ˈɹiːzənz/

Định nghĩa

noun

do, nguyên nhân.

Ví dụ :

"He didn't give any reasons for being late to class. "
Anh ấy không đưa ra lý do nào cho việc đi học muộn.
verb

Biện luận, lý lẽ, đưa lý lẽ.

Ví dụ :

Cô ấy biện luận/đưa ra lý lẽ cho việc xin phép về muộn hơn bằng cách giải thích rằng cô ấy cần thêm thời gian để học nhóm với các bạn cùng lớp.