Hình nền cho longer
BeDict Logo

longer

/ˈlɑŋ.ɡɚ/ /ˈlɒŋ.ɡə/ /ˈlɔŋ.ɡɚ/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"The new desk is longer than the old one, so I have more space to work. "
Cái bàn mới dài hơn cái bàn cũ, nên tôi có nhiều không gian làm việc hơn.
adjective

Dài dòng, lê thê.

Ví dụ :

Tiết học có vẻ dài lê thê hơn bình thường rất nhiều khi giáo viên cứ đọc đi đọc lại từ sách giáo khoa bằng một giọng đều đều.
adjective

Ví dụ :

Cô ấy đang nắm giữ nhiều cổ phiếu công nghệ, dự đoán ngành này sẽ tăng trưởng mạnh.