Hình nền cho vegetable
BeDict Logo

vegetable

/ˈvɛd͡ʒtəbəl/

Định nghĩa

noun

Rau, cây trồng.

Ví dụ :

Mẹ tôi trồng rất nhiều loại rau và cây trồng khác nhau trong vườn.
noun

Ví dụ :

Mẹ tôi mua một túi lớn rau củ cho bữa tối nay, bao gồm cà rốt, bông cải xanh và đậu que.
noun

Ví dụ :

Các bác sĩ xác định rằng nạn nhân tai nạn đã trở thành người sống thực vật, không thể phản ứng với bất kỳ kích thích nào.