BeDict Logo

vegetable

/ˈvɛd͡ʒtəbəl/
Hình ảnh minh họa cho vegetable: Rau, rau củ.
 - Image 1
vegetable: Rau, rau củ.
 - Thumbnail 1
vegetable: Rau, rau củ.
 - Thumbnail 2
noun

Mẹ tôi mua một túi lớn rau củ cho bữa tối nay, bao gồm cà rốt, bông cải xanh và đậu que.

Hình ảnh minh họa cho vegetable: Người sống thực vật.
noun

Các bác sĩ xác định rằng nạn nhân tai nạn đã trở thành người sống thực vật, không thể phản ứng với bất kỳ kích thích nào.