Hình nền cho misdiagnosis
BeDict Logo

misdiagnosis

/ˌmɪsdaɪəɡˈnoʊsɪs/ /ˌmɪsdaɪəɡˈnoʊsəs/

Định nghĩa

noun

Chẩn đoán sai, chẩn đoán nhầm.

Ví dụ :

Bệnh nhân đã chịu đựng đau khổ trong nhiều tháng vì chẩn đoán sai ban đầu.