noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chẩn đoán sai, chẩn đoán nhầm. An incorrect diagnosis. Ví dụ : "The patient suffered for months because of the initial misdiagnosis. " Bệnh nhân đã chịu đựng đau khổ trong nhiều tháng vì chẩn đoán sai ban đầu. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc