Hình nền cho first
BeDict Logo

first

/fɪrst/ /fɜːst/ /fɝst/

Định nghĩa

noun

Đầu tiên, người đứng đầu, vật đứng đầu.

Ví dụ :

"He was the first to complete the course."
Anh ấy là người đầu tiên hoàn thành khóa học này.
noun

Cứ điểm thứ nhất.

First base

Ví dụ :

"There was a close play at first."
Có một pha bóng tranh chấp quyết liệt ở cứ điểm thứ nhất.