Hình nền cho initial
BeDict Logo

initial

/ɪˈnɪʃəl/

Định nghĩa

noun

Chữ đầu, ký tự đầu.

Ví dụ :

"My son's name is Ethan, and the initial of his first name is E. "
Tên con trai tôi là Ethan, và chữ cái đầu tiên của tên nó là chữ E.