noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốt, cơn sốt. A higher than normal body temperature of a person (or, generally, a mammal), usually caused by disease. Ví dụ : "My little brother has a fever, so he stayed home from school today. " Em trai tôi bị sốt nên hôm nay nó phải nghỉ học ở nhà. medicine disease physiology body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốt, bệnh sốt. (usually in combination with one or more preceding words) Any of various diseases. Ví dụ : "My son had a high fever, which caused him to miss school. " Con trai tôi bị sốt cao, khiến nó phải nghỉ học. disease medicine body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hưng phấn, sự lo lắng, sự bồn chồn. A state of excitement or anxiety. Ví dụ : "The sudden announcement of the new project caused a fever of excitement among the team members. " Thông báo bất ngờ về dự án mới đã gây ra một làn sóng hưng phấn trong các thành viên của nhóm. mind sensation emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một đàn cá đuối A group of stingrays. Ví dụ : "The marine biologist studied the different species of stingrays, including the fever. " Nhà sinh vật học biển nghiên cứu các loài cá đuối khác nhau, bao gồm cả một đàn. animal fish group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây sốt, làm cho sốt. To put into a fever; to affect with fever. Ví dụ : "a fevered lip" Một bờ môi đang bừng bừng vì sốt. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốt, lên cơn sốt. To become fevered. Ví dụ : "The child fevered quickly after running a race. " Đứa trẻ lên cơn sốt rất nhanh sau khi chạy đua. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc