Hình nền cho common
BeDict Logo

common

/ˈkɒmən/ /ˈkɑmən/

Định nghĩa

noun

Lợi ích chung, quyền lợi chung.

Ví dụ :

Lợi ích chung của trường được đảm bảo bởi một hội phụ huynh-giáo viên vững mạnh.
noun

Ví dụ :

Bãi chăn thả chung cho phép con cái từ các gia đình khác nhau cùng nhau chăn dắt gia súc của họ, tận dụng quyền sử dụng đất chung ở đó.
verb

Giao cấu, ăn nằm, làm tình.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo một câu sử dụng từ "common" theo cách bạn yêu cầu. Nghĩa của "common" như một động từ, mang ý nghĩa "giao cấu" hoặc "làm tình," không phải là cách sử dụng phổ biến hay được chấp nhận trong tiếng Anh.
adjective

Ví dụ :

Trong tiếng Đức, danh từ thường có giống chung, nghĩa là chúng không phải giống đực cũng không phải giống cái.