Hình nền cho nice
BeDict Logo

nice

/naɪs/

Định nghĩa

noun

Sự tử tế, lòng tốt.

Ví dụ :

Cô giáo khen ngợi sự tử tế của bạn học sinh đó, đặc biệt nhấn mạnh việc bạn ấy giúp đỡ các bạn trong lớp nhiệt tình như thế nào.
adjective

Kỹ tính, cẩn thận, chu đáo.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh rất kỹ tính trong việc chọn bột làm bánh mì, cẩn thận kiểm tra từng bao để đảm bảo chất lượng hoàn hảo.