BeDict Logo

viral

/ˈvaɪɹəl/
Hình ảnh minh họa cho viral: Lan truyền nhanh chóng, gây sốt trên mạng.
 - Image 1
viral: Lan truyền nhanh chóng, gây sốt trên mạng.
 - Thumbnail 1
viral: Lan truyền nhanh chóng, gây sốt trên mạng.
 - Thumbnail 2
noun

Lan truyền nhanh chóng, gây sốt trên mạng.

Đoạn video về chú mèo ngộ nghĩnh đó đã trở thành một hiện tượng lan truyền nhanh chóng, gây sốt trên mạng, được chia sẻ rầm rộ qua email và mạng xã hội.

Hình ảnh minh họa cho viral: Lan truyền, nổi tiếng nhanh chóng, gây sốt.
 - Image 1
viral: Lan truyền, nổi tiếng nhanh chóng, gây sốt.
 - Thumbnail 1
viral: Lan truyền, nổi tiếng nhanh chóng, gây sốt.
 - Thumbnail 2
adjective

Lan truyền, nổi tiếng nhanh chóng, gây sốt.

Trào lưu nhảy mới nổi lên như vũ bão trên mạng xã hội, lan truyền nhanh chóng nhờ được học sinh truyền tai nhau.

Hình ảnh minh họa cho viral: Lan truyền nhanh chóng, lan tỏa, nổi tiếng trên mạng.
 - Image 1
viral: Lan truyền nhanh chóng, lan tỏa, nổi tiếng trên mạng.
 - Thumbnail 1
viral: Lan truyền nhanh chóng, lan tỏa, nổi tiếng trên mạng.
 - Thumbnail 2
adjective

Lan truyền nhanh chóng, lan tỏa, nổi tiếng trên mạng.

Đoạn video vui nhộn về chú mèo chơi piano đã lan truyền rất nhanh trên mạng xã hội, trở nên nổi tiếng chỉ trong chớp mắt.