Hình nền cho viral
BeDict Logo

viral

/ˈvaɪɹəl/

Định nghĩa

noun

Lan truyền nhanh chóng, gây sốt trên mạng.

Ví dụ :

Đoạn video về chú mèo ngộ nghĩnh đó đã trở thành một hiện tượng lan truyền nhanh chóng, gây sốt trên mạng, được chia sẻ rầm rộ qua email và mạng xã hội.
adjective

Lan truyền nhanh chóng, lan tỏa mạnh mẽ.

Ví dụ :

Đoạn video hài hước đó lan truyền rất nhanh, lan tỏa mạnh mẽ trên các trang mạng xã hội của trường.
adjective

Lan truyền, nổi tiếng nhanh chóng, gây sốt.

Ví dụ :

Trào lưu nhảy mới nổi lên như vũ bão trên mạng xã hội, lan truyền nhanh chóng nhờ được học sinh truyền tai nhau.
adjective

Lan truyền nhanh chóng, lan tỏa, nổi tiếng trên mạng.

Ví dụ :

Đoạn video vui nhộn về chú mèo chơi piano đã lan truyền rất nhanh trên mạng xã hội, trở nên nổi tiếng chỉ trong chớp mắt.