verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình diễn, minh họa, cho thấy cách sử dụng. To show how to use (something). Ví dụ : "Can you demonstrate the new tools for us?" Bạn có thể trình diễn cách sử dụng những công cụ mới này cho chúng tôi được không? technology education communication service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng minh, giải thích từng bước. To show the steps taken to create a logical argument or equation. Ví dụ : "The math teacher demonstrated how to solve the equation step-by-step on the board. " Cô giáo dạy toán đã chứng minh và giải thích từng bước cách giải phương trình đó trên bảng. logic math science education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu tình, tuần hành, xuống đường. To participate in or organize a demonstration. Ví dụ : "Those people outside are demonstrating against the election results." Những người ngoài kia đang biểu tình phản đối kết quả bầu cử. politics action government society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng minh, thể hiện, trình bày. To show, display, or present; to prove or make evident Ví dụ : "The teacher demonstrated how to solve the math problem on the board. " Cô giáo thể hiện cách giải bài toán trên bảng. action process science business achievement technology communication education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc