Hình nền cho weather
BeDict Logo

weather

/ˈwɛðə/ /ˈwɛðɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dự báo thời tiết hôm nay báo có mưa và gió lớn, nên tôi phải mang ô đến trường.
noun

Thời tiết xấu, điều kiện thời tiết bất lợi.

Ví dụ :

Đồ nội thất gỗ ngoài vườn cần được bôi dầu thường xuyên vì chúng liên tục phải chịu tác động của thời tiết xấu.
verb

Dãi dầu, phơi sương, chịu đựng thời tiết.

Ví dụ :

Cái nhà kho cũ đã dãi dầu mưa nắng, cho thấy dấu hiệu của nhiều năm phơi mình dưới mưa và ánh mặt trời.
verb

Ví dụ :

Mưa liên tục và nhiệt độ đóng băng đang phong hóa/bào mòn những bậc thềm đá bên ngoài trường.