noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó khăn, gian khổ, vất vả. Difficulty or trouble; hard times. Ví dụ : "He has survived periods of financial hardship before." Trước đây anh ấy đã từng vượt qua những giai đoạn khó khăn về tài chính rồi. suffering condition situation event society economy time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đày đoạ, ngược đãi. To treat (a person) badly; to subject to hardships. Ví dụ : "The harsh economic conditions hardshiped many families, forcing them to make difficult choices about their daily needs. " Điều kiện kinh tế khắc nghiệt đã đày đoạ nhiều gia đình, buộc họ phải đưa ra những lựa chọn khó khăn về nhu cầu sống hàng ngày. suffering inhuman action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc