Hình nền cho hardship
BeDict Logo

hardship

/ˈhɑːdˌʃɪp/ /ˈhɑɹdˌʃɪp/

Định nghĩa

noun

Khó khăn, gian khổ, vất vả.

Ví dụ :

Trước đây anh ấy đã từng vượt qua những giai đoạn khó khăn về tài chính rồi.
verb

Đày đoạ, ngược đãi.

Ví dụ :

Điều kiện kinh tế khắc nghiệt đã đày đoạ nhiều gia đình, buộc họ phải đưa ra những lựa chọn khó khăn về nhu cầu sống hàng ngày.