Hình nền cho favourite
BeDict Logo

favourite

/ˈfeɪv.ɹɪt/

Định nghĩa

noun

Ưa thích, Yêu thích, Thích nhất.

Ví dụ :

""My dog, Sparky, is the children's favourite in our family." "
Chú chó nhà tôi, Sparky, là con vật cưng được bọn trẻ trong nhà yêu thích nhất.
noun

Ứng cử viên sáng giá, người được yêu thích nhất.

Ví dụ :

Trong cuộc thi đánh vần của trường, Sarah là ứng cử viên sáng giá nhất vì em luôn đạt điểm cao nhất trong các bài kiểm tra ở lớp.
noun

Lọn tóc mai.

Ví dụ :

Bức chân dung cho thấy một vị quan trong triều đội tóc giả với những lọn tóc mai được uốn nắn khéo léo, gần như che khuất cả tai.