verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, gánh chịu. To undergo hardship. Ví dụ : "Is anyone here afraid of suffering hardship?" Có ai ở đây sợ phải chịu đựng gian khổ không? suffering emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, đau khổ, gánh chịu. To feel pain. Ví dụ : "The student suffered a headache all morning. " Cậu học sinh đó bị đau đầu suốt cả buổi sáng. suffering sensation emotion body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên tồi tệ hơn, xấu đi. To become worse. Ví dụ : "If you keep partying like this, your school-work will suffer." Nếu cứ tiệc tùng như thế này, việc học của con sẽ trở nên tồi tệ hơn đấy. condition suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, gánh chịu. To endure, undergo. Ví dụ : "The old tree suffered damage during the strong storm. " Cây cổ thụ đó đã chịu thiệt hại trong trận bão lớn. suffering emotion condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, gánh chịu. To allow. Ví dụ : "The tired parent suffered their child to stay up late for the special movie. " Người mẹ mệt mỏi chiều con, cho phép con thức khuya để xem bộ phim đặc biệt. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc