noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chịu ảnh hưởng của sao Hỏa. A person under the astrological influence of the planet Mars. Ví dụ : "The martial student was known for their fiery energy in class discussions. " Người học sinh chịu ảnh hưởng của sao Hỏa đó nổi tiếng với năng lượng hừng hực trong các buổi thảo luận trên lớp. astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao Hỏa nhân. An inhabitant of the planet Mars. Ví dụ : "The Martian scientists are working on a new project about the planet's atmosphere. " Các nhà khoa học Sao Hỏa nhân đang thực hiện một dự án mới về bầu khí quyển của hành tinh này. space person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến binh, võ sĩ. A soldier, a warrior. Ví dụ : "The school's martial arts program had many dedicated students. " Chương trình võ thuật của trường có rất nhiều chiến binh/võ sĩ tận tâm. military war person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao Hỏa A celestial object under the astrological influence of the planet Mars. Ví dụ : "The astrologer said the new student's martial was under the influence of Mars, promising a strong and assertive personality. " Nhà chiêm tinh nói rằng "sao Hỏa" của học sinh mới chịu ảnh hưởng của sao Hỏa, báo hiệu một tính cách mạnh mẽ và quyết đoán. astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về quân sự, hiếu chiến. Of, relating to, or suggestive of war; warlike. Ví dụ : "The school's new security measures were a clear demonstration of their martial preparedness. " Những biện pháp an ninh mới của trường là một minh chứng rõ ràng cho sự chuẩn bị sẵn sàng chiến đấu của họ. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũ trang, quân sự. Connected with or relating to armed forces or the profession of arms or military life. Ví dụ : "The school's new security measures included martial arts training for the security guards. " Các biện pháp an ninh mới của trường bao gồm huấn luyện võ thuật cho đội bảo vệ, giúp họ có thêm kỹ năng tự vệ và ứng phó trong các tình huống nguy hiểm. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc quân sự, dũng mãnh, hiếu chiến. Characteristic of or befitting a warrior; having a military bearing; soldierly. Ví dụ : "The young man had a martial air about him, even when he wasn't in uniform. " Ngay cả khi không mặc quân phục, chàng trai trẻ vẫn toát lên vẻ ngoài dũng mãnh, đậm chất lính. military war character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc sao Hỏa. Pertaining to the astrological influence of the planet Mars. Ví dụ : "The astrologer claimed the child's martial energy made him very competitive in school. " Nhà chiêm tinh nói rằng năng lượng thuộc sao Hỏa của đứa trẻ khiến nó rất cạnh tranh ở trường. astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về sao Hỏa. Of or relating to the planet Mars; Martian. Ví dụ : "The Martian landscape, a subject of much study in space science, fascinated young Leo. " Phong cảnh sao hỏa, một chủ đề được nghiên cứu nhiều trong khoa học vũ trụ, đã làm say mê cậu bé Leo. astronomy astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc sắt, chứa sắt. Containing, or relating to, iron (which was symbolically associated with the planet Mars by alchemists); chalybeate, ferric, ferrous. Ví dụ : "martial preparations martial flowers (a reddish crystalline salt of iron)" Các công tác chuẩn bị liên quan đến sắt; hoa sắt (một loại muối sắt kết tinh màu hơi đỏ). material substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc