noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người được đề nghị, Bên nhận đề nghị. One to whom an offer is made. Ví dụ : "The offeree carefully considered the job offer before accepting it. " Người được đề nghị đã cân nhắc kỹ lưỡng lời mời làm việc trước khi chấp nhận. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc