Hình nền cho disappointment
BeDict Logo

disappointment

/dɪsəˈpɔɪntmənt/

Định nghĩa

noun

Thất vọng, nỗi thất vọng, sự chán nản.

Ví dụ :

"The child's disappointment was evident when he didn't get the toy he wanted for his birthday. "
Sự thất vọng của đứa trẻ thể hiện rõ ràng khi nó không nhận được món đồ chơi nó muốn vào ngày sinh nhật.
noun

Nỗi thất vọng, điều gây thất vọng.

That which causes feelings of disappointment.

Ví dụ :

"Our trip to California was a disappointment."
Chuyến đi California của chúng tôi là một nỗi thất vọng lớn.