noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất vọng, nỗi thất vọng, sự chán nản. A feeling of sadness or frustration when a strongly held expectation is not met. Ví dụ : "The child's disappointment was evident when he didn't get the toy he wanted for his birthday. " Sự thất vọng của đứa trẻ thể hiện rõ ràng khi nó không nhận được món đồ chơi nó muốn vào ngày sinh nhật. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất vọng, nỗi thất vọng, sự chán ngán. A circumstance in which a strongly held expectation is not met. Ví dụ : "My disappointment was evident when I didn't get the scholarship I had hoped for. " Sự thất vọng của tôi lộ rõ khi tôi không nhận được học bổng mà tôi đã hy vọng. emotion negative mind sensation situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi thất vọng, điều gây thất vọng. That which causes feelings of disappointment. Ví dụ : "Our trip to California was a disappointment." Chuyến đi California của chúng tôi là một nỗi thất vọng lớn. emotion character situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc