Hình nền cho feeling
BeDict Logo

feeling

/ˈfiːlɪŋ/ /ˈfilɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sờ, cảm thấy.

Ví dụ :

"The baby was feeling the soft fur of the teddy bear. "
Em bé đang sờ vào lớp lông mềm mại của con gấu bông.