Hình nền cho lo
BeDict Logo

lo

/ləʊ/ /loʊ/

Định nghĩa

interjection

Kìa, Coi kìa.

Ví dụ :

"Lo, the bus is finally here! "
Kìa, xe buýt cuối cùng cũng đến rồi!
adjective

Khiêm tốn, nhún nhường.

Ví dụ :

Ngay cả sau khi thắng cuộc thi đánh vần, Sarah vẫn rất khiêm tốn, không bao giờ khoe khoang về chiến thắng của mình hay khiến người khác cảm thấy kém cỏi.
adjective

Ví dụ :

Sau những ngày ăn uống thịnh soạn trong kỳ nghỉ, một chế độ ăn đạm bạc với cơm trắng và rau luộc lại thấy nhẹ bụng và cần thiết.