BeDict Logo

pile

/paɪl/
Hình ảnh minh họa cho pile: Pin, chồng pin.
 - Image 1
pile: Pin, chồng pin.
 - Thumbnail 1
pile: Pin, chồng pin.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà khoa học đã tạo ra một chồng pin (gồm các kim loại khác nhau xếp chồng lên nhau và được ngăn cách bởi vải ẩm) để tạo ra điện cho dự án khoa học của mình.

Hình ảnh minh họa cho pile: Cọc.
 - Image 1
pile: Cọc.
 - Thumbnail 1
pile: Cọc.
 - Thumbnail 2
noun

Đội xây dựng đã đóng một cọc lớn xuống đất để làm trụ móng cho tòa nhà trường học mới.