Hình nền cho test
BeDict Logo

test

/test/

Định nghĩa

noun

Bài kiểm tra, thử thách.

Ví dụ :

Bài kiểm tra khó khăn đó là một thử thách thật sự đối với kiến thức của cô ấy.
noun

Ví dụ :

Bài kiểm tra độ bền của điện thoại mới cho thấy nó có thể chịu được những cú rơi từ độ cao vài mét.
noun

Phán đoán, sự phân biệt, sự nhận định.

Ví dụ :

Bài kiểm tra của giáo viên về mức độ hiểu bài của học sinh đã cho thấy một sự phân biệt rõ ràng giữa những em nắm bắt được khái niệm và những em còn gặp khó khăn.
verb

Kiểm tra, thử nghiệm, khảo nghiệm.

Ví dụ :

Kiểm tra tính đúng đắn của một nguyên tắc; kiểm tra tính hợp lệ của một lập luận.
verb

Ví dụ :

Các kỹ sư đã thử nghiệm chiếc điện thoại thông minh mới trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt để xem nó hoạt động tốt đến mức nào.