verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, tiếp nhận, bằng lòng. To receive, especially with a consent, with favour, or with approval. Ví dụ : "The school is accepting applications for the next semester. " Trường đang tiếp nhận hồ sơ đăng ký cho học kỳ tới. attitude action human moral value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, thu nhận, kết nạp. To admit to a place or a group. Ví dụ : "The Boy Scouts were going to accept him as a member." Đội Hướng Đạo Sinh sắp kết nạp cậu ấy vào làm thành viên. group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, thừa nhận, tin vào. To regard as proper, usual, true, or to believe in. Ví dụ : "I accept the notion that Christ lived." Tôi tin vào việc Chúa Kitô đã từng sống. attitude mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, bằng lòng. To receive as adequate or satisfactory. Ví dụ : "The teacher is accepting late homework until Friday. " Giáo viên chấp nhận nộp bài tập về nhà muộn đến thứ sáu. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, bằng lòng, ưng thuận. To receive or admit to; to agree to; to assent to; to submit to. Ví dụ : "I accept your proposal, amendment, or excuse." Tôi chấp nhận đề nghị, sửa đổi hoặc lời xin lỗi của bạn. attitude action value character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu. To endure patiently. Ví dụ : "I accept my punishment." Tôi cam chịu hình phạt của mình. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận thanh toán, đồng ý trả. To agree to pay. Ví dụ : "The company is accepting bids for the construction project until Friday. " Công ty đang chấp nhận hồ sơ dự thầu cho dự án xây dựng đến thứ sáu. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, tiếp nhận. To receive officially. Ví dụ : "to accept the report of a committee" Chấp nhận báo cáo của một ủy ban. business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, bằng lòng, tiếp nhận. To receive something willingly. Ví dụ : "I accept." Tôi chấp nhận. attitude action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, dễ chấp nhận, khoan dung. Characterized by acceptance. Ví dụ : "Our school is known for its accepting atmosphere, where students from all backgrounds feel welcome. " Trường chúng tôi nổi tiếng vì bầu không khí dễ chấp nhận của mình, nơi học sinh từ mọi hoàn cảnh đều cảm thấy được chào đón. attitude character human mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc