Hình nền cho done
BeDict Logo

done

/dʌn/ /dəʊn/

Định nghĩa

verb

Xong, rồi.

Ví dụ :

Chúng ta làm xong bài tập toán rồi.
verb

Nấu, làm chín.

Ví dụ :

"I've done the chicken for dinner. "
Tôi đã làm chín gà cho bữa tối rồi.