Hình nền cho hardly
BeDict Logo

hardly

/ˈhɑːdli/ /ˈhɑɹdli/

Định nghĩa

adverb

Hăng hái, mạnh mẽ.

Ví dụ :

Người làm vườn đã làm việc hăng hái để hoa hồng nở kịp cho lễ hội.