Hình nền cho consider
BeDict Logo

consider

/kənˈsɪdə/ /kənˈsɪdɚ/

Định nghĩa

verb

Cân nhắc, suy xét, xem xét.

Ví dụ :

"Consider that we’ve had three major events and the year has hardly begun."
Hãy cân nhắc việc chúng ta đã có ba sự kiện lớn trong khi năm mới chỉ vừa bắt đầu thôi.