Hình nền cho contract
BeDict Logo

contract

/ˈkɒntɹækt/ /ˈkɑntɹækt/ /kənˈtɹækt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Marriage is a contract."
Hôn nhân là một dạng hợp đồng, một giao kèo giữa hai người.
noun

Ví dụ :

Bố mẹ tôi đã ký hợp đồng với trường để em gái tôi tham gia chương trình dạy kèm sau giờ học.