Hình nền cho dang
BeDict Logo

dang

/dæŋ/

Định nghĩa

noun

Đinh, chút xíu, tí tẹo.

Ví dụ :

""My boss doesn't give a dang about our ideas; he just wants us to follow his instructions." "
Sếp tôi chẳng thèm quan tâm một tí tẹo gì đến ý tưởng của chúng tôi; ổng chỉ muốn chúng tôi làm theo chỉ thị của ổng thôi.
verb adjective interjection

Chết tiệt, Khỉ gió.

Ví dụ :

"I dang my keys; I can't find them anywhere! "
Chết tiệt thật, tôi làm mất chìa khóa rồi; tôi tìm hoài mà không thấy đâu cả!

Chết tiệt, Khỉ thật, Chết bằm.

Ví dụ :

""Dang, I forgot my homework at home!" "
Chết tiệt, tôi quên bài tập ở nhà rồi!