Hình nền cho push
BeDict Logo

push

[pʷʊʃ]

Định nghĩa

noun

Cú đẩy, sự đẩy, lực đẩy.

Ví dụ :

Nếu cửa bị kẹt thì hãy đẩy mạnh vào.
noun

Ví dụ :

Đợt xung phong cuối cùng của đội nhạc diễu hành đã đưa họ nhanh chóng tiến về phía sân khấu, tạo nên sự phấn khích cho khán giả.
verb

Xúc tiến, nỗ lực, cố gắng, đẩy mạnh.

Ví dụ :

Để thành công trong cuộc thi marathon, Sarah đã nỗ lực hết mình mỗi ngày, chạy thêm nhiều dặm và ăn uống lành mạnh.
verb

Đẩy bi (phạm lỗi).

Ví dụ :

Người chơi bida đã đẩy bi cái, và vì bi cái dính vào bi mục tiêu quá lâu nên đó là một cú đánh phạm lỗi.