adjective🔗ShareTham lam, phàm ăn. Greedy or gluttonous"The boy's piggish behavior at the buffet embarrassed his parents as he piled his plate high with food. "Hành vi tham lam, phàm ăn của cậu bé ở buổi tiệc buffet khiến bố mẹ cậu xấu hổ vì cậu chất thức ăn đầy lên đĩa.characterattitudehumanmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNgu ngốc, bướng bỉnh. Pigheaded"Despite all the evidence, my brother remained piggish in his belief that he was right. "Mặc dù có tất cả bằng chứng, anh trai tôi vẫn cứ ngu ngốc và bướng bỉnh tin rằng anh ấy đúng.characterattitudemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBẩn thỉu, nhơ nhuốc. Resembling a pig as being unpleasant or unclean"After spilling his food, the child made no attempt to clean it and continued eating with his hands, displaying piggish manners. "Sau khi làm đổ thức ăn, đứa trẻ chẳng buồn dọn dẹp mà cứ tiếp tục bốc bằng tay ăn, thể hiện cách cư xử thật là bẩn thỉu.characterattitudehumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc