Hình nền cho eating
BeDict Logo

eating

/ˈiːtɪŋ/ /ˈitɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ăn, đang ăn, sự ăn.

Ví dụ :

Bọn trẻ đang ăn trưa trong nhà ăn.
verb

Gặm nhấm, ăn mòn.

Ví dụ :

"What’s eating you?"
Có chuyện gì đang gặm nhấm cậu vậy?
adjective

Để ăn thịt, dùng để ăn thịt.

Ví dụ :

"eating chickens; eating quails"
Gà nuôi để lấy thịt; chim cút nuôi để lấy thịt.