Hình nền cho hands
BeDict Logo

hands

/hæn(d)z/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Her hands are really strong."
Tay của cô ấy khỏe thật đấy.
noun

Ví dụ :

Ông tôi đã dạy tôi cách chơi trò đoán tay giấu xương, một trò cờ bạc truyền thống, trong đó bạn phải đoán xem khúc xương nằm trong tay nào.