Hình nền cho displaying
BeDict Logo

displaying

/dɪsˈpleɪ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trưng bày, thể hiện, biểu thị, trình diễn.

Ví dụ :

"The store was displaying new winter coats in the window. "
Cửa hàng đang trưng bày những chiếc áo khoác mùa đông mới nhất ở cửa sổ.