verb🔗ShareTrưng bày, thể hiện, biểu thị, trình diễn. To show conspicuously; to exhibit; to demonstrate; to manifest."The store was displaying new winter coats in the window. "Cửa hàng đang trưng bày những chiếc áo khoác mùa đông mới nhất ở cửa sổ.appearanceactionstylecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrưng bày, phô trương, thể hiện. To make a display; to act as one making a show or demonstration."The peacock was displaying its vibrant feathers to attract a mate. "Con công đang phô trương bộ lông sặc sỡ của nó để thu hút bạn tình.appearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiăng hàng, dàn hàng. To extend the front of (a column), bringing it into line."The marching band was displaying its front line, carefully extending it until all members were perfectly aligned. "Đội nhạc diễu hành đang giăng hàng phía trước, cẩn thận kéo dài đội hình cho đến khi tất cả các thành viên thẳng hàng hoàn hảo.militaryarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrình bày nổi bật, phô trương. To make conspicuous by using large or prominent type."The announcement, displaying the important dates in large, bold letters, helped students remember the upcoming exams. "Thông báo, trình bày nổi bật những ngày quan trọng bằng chữ lớn và đậm, đã giúp học sinh nhớ các kỳ thi sắp tới.appearancemediacommunicationwritingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhát hiện, nhận thấy. To discover; to descry."From the mountaintop, the hikers were displaying a small, hidden village nestled in the valley below. "Từ đỉnh núi, những người leo núi đã phát hiện ra một ngôi làng nhỏ, ẩn mình trong thung lũng phía dưới.appearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrình bày, trưng bày, phô bày. To spread out, to unfurl."The peacock was displaying its beautiful feathers to attract a mate. "Con công đang xòe bộ lông tuyệt đẹp của nó để thu hút bạn tình.appearanceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc