noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo, lợn. Any of several intelligent mammalian species of the genus Sus, having cloven hooves, bristles and a nose adapted for digging; especially the domesticated animal Sus scrofa. Ví dụ : "The man kept a pen with two pigs that he fed from carrots to cabbage." Người đàn ông đó có một cái chuồng nuôi hai con lợn; ông ta cho chúng ăn từ cà rốt đến bắp cải. animal food agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo con. (specifically) A young swine, a piglet (contrasted with a hog, an adult swine). Ví dụ : "The farmer's piglets were very playful and squealed happily in the pen. " Những con heo con của bác nông dân rất nghịch ngợm và kêu éc éc vui vẻ trong chuồng. animal agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt lợn, thịt heo. The edible meat of such an animal; pork. Ví dụ : "Some religions prohibit their adherents from eating pig." Một số tôn giáo cấm người theo đạo ăn thịt lợn/thịt heo. animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồng phấn, màu hồng da heo. A light pinkish-red colour, like that of a pig (also called pig pink). Ví dụ : "The new paint on the bedroom walls was a lovely pig, a soft pinkish-red shade. " Màu sơn mới trên tường phòng ngủ có màu hồng phấn rất đẹp, một sắc hồng da heo dịu nhẹ. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngốn ngấu, kẻ ăn tục. Someone who overeats or eats rapidly and noisily. Ví dụ : "At the buffet, the pig gobbled down his food, making a lot of noise. " Ở buổi tiệc buffet, cái thằng ngốn ngấu đó chén sạch đồ ăn, làm ồn ào cả lên. food person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ dê, gã háo sắc, đồ sở khanh. A lecherous or sexist man. Ví dụ : "She considered him a pig as he invariably stared at her bosom when they talked." Cô ta coi anh ta là một đồ dê vì mỗi lần nói chuyện, anh ta cứ dán mắt vào ngực cô ta. person character attitude society sex moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bẩn thỉu, người luộm thuộm. A dirty or slovenly person. Ví dụ : "He was a pig and his apartment a pigpen; take-away containers and pizza boxes in a long, moldy stream lined his counter tops." Hắn đúng là đồ bẩn thỉu, căn hộ của hắn chẳng khác nào chuồng heo; hộp đựng đồ ăn mang đi và vỏ hộp pizza mốc meo xếp thành hàng dài trên mặt bàn bếp. person character human animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo, người béo phì. A very obese person. Ví dụ : "Uncle Frank is a pig; he eats so much he's gained a lot of weight. " Chú Frank đúng là đồ heo; chú ấy ăn nhiều đến nỗi tăng cân quá trời. person body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo, cảnh sát. A police officer. Ví dụ : "The pig knocked on the door; he was a police officer investigating a disturbance at the school. " Tên "heo" gõ cửa; anh ta là một cảnh sát đang điều tra vụ gây rối ở trường. police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con lợn, vấn đề hóc búa, vấn đề nan giải. A difficult problem. Ví dụ : "Fixing the leaky roof was a pig of a job. " Sửa cái mái nhà dột đúng là một vấn đề nan giải. situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏi, khối đúc. A block of cast metal. Ví dụ : "After the ill-advised trade, the investor was stuck with worthless options for 10,000 tons of iron pig." Sau vụ giao dịch dại dột đó, nhà đầu tư bị kẹt với những quyền chọn vô giá trị cho 10.000 tấn gang thỏi. material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuôn đúc. The mold in which a block of metal is cast. Ví dụ : "The pig was cracked, and molten metal was oozing from the side." Cái khuôn đúc bị nứt, và kim loại nóng chảy đang rỉ ra từ bên hông. material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết bị làm sạch đường ống, thiết bị kiểm tra đường ống. A device for cleaning or inspecting the inside of an oil or gas pipeline, or for separating different substances within the pipeline. Named for the pig-like squealing noise made by their progress. Ví dụ : "Unfortunately, the pig sent to clear the obstruction got lodged in a tight bend, adding to the problem." Thật không may, cái "pig" được đưa vào để thông chỗ tắc nghẽn lại bị mắc kẹt ở một khúc cua hẹp, làm vấn đề càng thêm trầm trọng. device machine utility industry technical fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng máy M60. The general-purpose M60 machine gun, considered to be heavy and bulky. Ví dụ : "Unfortunately, the M60 is about twenty-four pounds and is very unbalanced. You try carrying the pig around the jungle and see how you feel." Thật không may, khẩu M60 nặng khoảng mười hai ký và rất mất cân bằng. Anh thử vác cái "con heo" đó đi quanh rừng mà xem anh cảm thấy thế nào. military weapon machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi xí ngầu. A simple dice game in which players roll the dice as many times as they like, either accumulating a greater score or losing previous points gained. Ví dụ : "My brother loves to play pig with his friends after school. " Anh trai tôi thích chơi trò xí ngầu "ăn điểm" với bạn bè sau giờ học. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ. (of swine) to give birth. Ví dụ : "The black sow pigged at seven this morning." Con lợn nái đen đã đẻ lúc bảy giờ sáng nay. animal biology physiology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn ngấu nghiến, ăn như lợn. To greedily consume (especially food). Ví dụ : "They were pigging on the free food at the bar." Họ đang ăn ngấu nghiến đồ ăn miễn phí ở quán bar. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụm lại, chen chúc. To huddle or lie together like pigs, in one bed. Ví dụ : "The students pigged together in the small, crowded library study room. " Trong phòng tự học nhỏ và đông đúc của thư viện, các sinh viên chụm lại chen chúc vào nhau. animal group human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sạch (đường ống) bằng thiết bị nạo. To clean (a pipeline) using a pig (the device). Ví dụ : "The maintenance crew pigged the oil pipeline to remove debris. " Đội bảo trì đã dùng thiết bị nạo để làm sạch đường ống dẫn dầu, loại bỏ cặn bẩn. technical device industry machine process energy utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh sành, mảnh gốm. Earthenware, or an earthenware shard Ví dụ : "The antique shop owner carefully displayed the old pig, a beautiful piece of earthenware. " Chủ tiệm đồ cổ trưng bày cẩn thận cái "heo" cũ kỹ, một mảnh sành rất đẹp. material archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo đất, lợn đất. An earthenware hot-water jar to warm a bed; a stone bed warmer Ví dụ : "Grandma used a pig to keep her bed warm on cold winter nights. " Vào những đêm đông lạnh giá, bà tôi dùng một cái heo đất đựng nước nóng để giữ ấm giường. item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc