BeDict Logo

pig

/ˈpɪɡ/
Hình ảnh minh họa cho pig: Thiết bị làm sạch đường ống, thiết bị kiểm tra đường ống.
 - Image 1
pig: Thiết bị làm sạch đường ống, thiết bị kiểm tra đường ống.
 - Thumbnail 1
pig: Thiết bị làm sạch đường ống, thiết bị kiểm tra đường ống.
 - Thumbnail 2
noun

Thiết bị làm sạch đường ống, thiết bị kiểm tra đường ống.

Thật không may, cái "pig" được đưa vào để thông chỗ tắc nghẽn lại bị mắc kẹt ở một khúc cua hẹp, làm vấn đề càng thêm trầm trọng.