verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, vun, tích lũy. (often used with the preposition "up") To lay or throw into a pile or heap; to heap up; to collect into a mass; to accumulate Ví dụ : "They were piling up wood on the wheelbarrow." Họ đang chất củi lên xe cút kít. mass action amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, vun, đổ đống. To cover with heaps; or in great abundance; to fill or overfill; to load. Ví dụ : "We piled the camel with our loads." Chúng tôi chất đống hành lý lên lưng lạc đà. amount mass action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, xếp chồng, vun. To add something to a great number. Ví dụ : "The students piled books onto the teacher's desk after the exam. " Sau kỳ thi, học sinh chất đống sách lên bàn giáo viên. amount mass action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồn ứ, ùn tắc. (of vehicles) To create a hold-up. Ví dụ : "The accident on the highway quickly piled traffic up for miles. " Vụ tai nạn trên đường cao tốc nhanh chóng khiến xe cộ ùn tắc kéo dài hàng dặm. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp chồng, chất đống. To place (guns, muskets, etc.) together in threes so that they can stand upright, supporting each other. Ví dụ : "The soldiers piled their rifles in the designated corner of the armory after the drill. " Sau buổi tập, binh lính dựng súng trường của họ thành từng nhóm ba cây, tựa vào nhau ở góc quy định trong kho vũ khí. military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng cọc, chất đống. To drive piles into; to fill with piles; to strengthen with piles. Ví dụ : "The construction workers piled the wooden supports into the soft ground to make the new playground safe. " Các công nhân xây dựng đóng cọc gỗ xuống nền đất mềm để làm cho sân chơi mới an toàn. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, vun thành đống. To give a pile to; to make shaggy. Ví dụ : "The rugmaker carefully piled the yarn to give the carpet a thick, luxurious feel. " Người thợ dệt cẩn thận vun những sợi len thành đống để tấm thảm có cảm giác dày dặn và sang trọng. appearance style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng chất, chất đống. (iron manufacturing) Formed from a pile or fagot. Ví dụ : "piled iron" Sắt được chất đống thành bó để sản xuất. material industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, vun thành đống. Having a pile or point; pointed. Ví dụ : "The roof of the old cottage was sharply piled, making it look like a witch's hat. " Mái nhà của căn nhà tranh cũ dốc đứng, vun cao nhọn hoắt như mũ phù thủy. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lớp lông, có lớp nhung. Having a pile or nap. Ví dụ : "The old, piled rug felt soft and thick under my feet. " Tấm thảm cũ, có lớp lông dày dặn, mang lại cảm giác mềm mại và êm ái dưới chân tôi. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc