adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham lam, hám lợi. Having greed; consumed by selfish desires. Ví dụ : "The student was greedy for extra credit, trying to get every possible assignment extension. " Cậu học sinh đó tham lam điểm cộng, cố gắng xin gia hạn cho tất cả các bài tập có thể. character attitude moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham ăn, háu ăn. Prone to overeat. Ví dụ : "The little boy was greedy and ate all the cookies before his sister even got a chance. " Thằng bé tham ăn, ngấu nghiến hết cả đống bánh quy trước khi em gái nó kịp ăn miếng nào. character human food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham lam, hám lợi. Tending to match as much text as possible. Ví dụ : "This regular expression performs a greedy match." Biểu thức chính quy này thực hiện việc so khớp kiểu "tham lam", tức là nó cố gắng khớp càng nhiều ký tự càng tốt. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham lam, tối ưu cục bộ. (of an algorithm) That tries to find the global optimum by finding the local optimum at each stage. Ví dụ : "The greedy algorithm used to schedule student projects ensured each task was completed efficiently, but sometimes missed the overall best project completion time. " Thuật toán tham lam được dùng để lên lịch cho các dự án của sinh viên đảm bảo mỗi công việc được hoàn thành hiệu quả, nhưng đôi khi lại bỏ lỡ thời gian hoàn thành dự án tổng thể tốt nhất. computing technology logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc