Hình nền cho manners
BeDict Logo

manners

/ˈmæn.ɚz/

Định nghĩa

noun

Cách, kiểu cách.

Ví dụ :

Con chó có cách ăn đồ ăn rất lạ, thỉnh thoảng nó còn dùng cả chân.
noun

Phong cách, lối, văn phong.

Ví dụ :

Bạn có thể nhận ra văn phong của Jane Austen ngay lập tức nhờ vào lối đối thoại dí dỏm và sự tập trung của bà vào các phong tục xã hội.