noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách, kiểu cách. Mode of action; way of performing or doing anything Ví dụ : "The dog has strange manners of eating its food, sometimes using its paws. " Con chó có cách ăn đồ ăn rất lạ, thỉnh thoảng nó còn dùng cả chân. attitude character way action quality style human moral society tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cách, thái độ. Characteristic mode of acting or behaving; bearing Ví dụ : "His natural manner makes him seem like the boss." Cái cung cách tự nhiên của anh ta khiến anh ta trông như sếp. character attitude society quality culture moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách cư xử, thái độ. One's customary method of acting; habit. Ví dụ : "These people have strange manners." Những người này có cách cư xử (hoặc thái độ) rất kỳ lạ. culture character human moral society attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách cư xử, lễ phép. Good, polite behaviour Ví dụ : ""Please remember your manners and say 'thank you' when someone helps you." " Làm ơn nhớ cách cư xử cho đúng mực và nói "cảm ơn" khi ai đó giúp con nhé. culture society attitude human character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong cách, lối, văn phong. The style of writing or thought of an author; the characteristic peculiarity of an artist. Ví dụ : ""You can recognize Jane Austen's writing immediately by the witty manners of her dialogue and her focus on social customs." " Bạn có thể nhận ra văn phong của Jane Austen ngay lập tức nhờ vào lối đối thoại dí dỏm và sự tập trung của bà vào các phong tục xã hội. style literature writing art character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mức độ, chừng mực. A certain degree or measure. Ví dụ : "It is in a manner done already." Việc này có thể coi là đã được thực hiện ở một mức độ nào đó rồi. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu, loại, cách. Sort; kind; style. Ví dụ : "All manner of persons participate." Mọi kiểu người đều tham gia. style way type quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ nghi, phép tắc, cung cách. Standards of conduct cultured and product of mind. Ví dụ : ""Good manners, such as saying 'please' and 'thank you,' show respect for others." " "Có những phép tắc lịch sự, như nói 'làm ơn' và 'cảm ơn', thể hiện sự tôn trọng đối với người khác." culture mind character society attitude moral human value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách cư xử, lễ nghi. Etiquette. Ví dụ : "Political correctness is tyranny with manners. ― Charlton Heston" "Tính đúng đắn chính trị là sự chuyên chế được che đậy bằng cách cư xử lịch thiệp." culture society human attitude moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc