BeDict Logo

plate

/pleɪt/
Hình ảnh minh họa cho plate: Tấm hình minh họa, Trang in màu.
noun

Cuốn sách giáo khoa có một trang in màu rất đẹp về quả tim người, giúp sinh viên dễ dàng hình dung cấu trúc của nó.

Hình ảnh minh họa cho plate: Phân loại theo vị trí, phục dựng bản in.
verb

Phân loại theo vị trí, phục dựng bản in.

Để hoàn thành bộ sưu tập, người sưu tầm tem cẩn thận phân loại vị trí các con tem trên tờ in gốc, hay còn gọi là "so tem theo vị trí in".