Hình nền cho plate
BeDict Logo

plate

/pleɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tôi gắp đầy thức ăn vào đĩa của mình từ bàn tiệc thịnh soạn.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa có một trang in màu rất đẹp về quả tim người, giúp sinh viên dễ dàng hình dung cấu trúc của nó.
noun

Bàn bóng chày.

Home plate.

Ví dụ :

"There was a close play at the plate."
Có một pha tranh chấp quyết liệt ở bàn bóng chày.
noun

Đồ bạc, đồ vàng, tiền kim loại.

Ví dụ :

Ông chủ tiệm đồ cổ trưng bày một món đồ bạc tuyệt đẹp, một đồng xu bạc nhỏ từ thế kỷ 18.
verb

Phân loại theo vị trí, phục dựng bản in.

Ví dụ :

Để hoàn thành bộ sưu tập, người sưu tầm tem cẩn thận phân loại vị trí các con tem trên tờ in gốc, hay còn gọi là "so tem theo vị trí in".