Hình nền cho right
BeDict Logo

right

/ˈɹaɪt/

Định nghĩa

adjective

Thẳng, ngay.

Ví dụ :

"a right line"
Một đường thẳng.
interjection

À này, được rồi, thế này nhé.

Ví dụ :

"Chúng ta đang nói về nội quy mới của trường, à này, được rồi, thế này nhé, mình chuyển sang nói về kế hoạch ăn tối đi."