Hình nền cho evidence
BeDict Logo

evidence

[ˈɛvəɾəns]

Định nghĩa

noun

Bằng chứng, chứng cứ.

Ví dụ :

"There is no evidence that anyone was here earlier."
Không có bằng chứng nào cho thấy có ai đó đã ở đây trước đó.
noun

Ví dụ :

Bằng chứng rõ ràng và thuyết phục cho thấy kết quả học tập kém của học sinh này là do thiếu sự học tập đều đặn.