BeDict Logo

embarrassed

/ɪmˈbæɹ.əst/
Hình ảnh minh họa cho embarrassed: Mắc nợ, làm cho túng thiếu, đẩy vào cảnh khó khăn tài chính.
verb

Mắc nợ, làm cho túng thiếu, đẩy vào cảnh khó khăn tài chính.

Một người đàn ông hoặc doanh nghiệp của anh ta bị rơi vào cảnh túng thiếu khi không thể thanh toán các khoản nợ tài chính.