Hình nền cho despite
BeDict Logo

despite

/dɪˈspaɪt/

Định nghĩa

noun

Khinh thường, sự coi thường, lòng căm ghét.

Ví dụ :

Bất chấp sự khinh thường và phản đối của cha mẹ, Sarah vẫn theo đuổi ước mơ trở thành nhạc sĩ.
noun

Sự khinh miệt, sự coi thường.

Ví dụ :

Giọng điệu gay gắt của giáo viên là một sự coi thường trắng trợn, khiến học sinh cảm thấy bị xúc phạm và không được tôn trọng.