noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh thường, sự coi thường, lòng căm ghét. Disdain, contemptuous feelings, hatred. Ví dụ : "Despite her parents' disapproval, Sarah pursued her dream of becoming a musician. " Bất chấp sự khinh thường và phản đối của cha mẹ, Sarah vẫn theo đuổi ước mơ trở thành nhạc sĩ. attitude emotion essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khinh miệt, sự coi thường. Action or behaviour displaying such feelings; an outrage, insult. Ví dụ : "The teacher's harsh tone was a blatant despite, making the students feel insulted and disrespected. " Giọng điệu gay gắt của giáo viên là một sự coi thường trắng trợn, khiến học sinh cảm thấy bị xúc phạm và không được tôn trọng. attitude character action emotion essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ác tâm, sự độc ác, sự hiểm độc. Evil feeling; malice, spite. Ví dụ : "Despite simmered in her heart after her brother got the promotion she wanted. " Ác tâm nhen nhóm trong lòng cô sau khi em trai được thăng chức mà cô hằng mong ước. character emotion mind negative attitude essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khinh miệt, coi thường, bực tức. To vex; to annoy; to offend contemptuously. Ví dụ : "His sarcastic comments despited her, making her feel uncomfortable. " Những lời bình luận mỉa mai của anh ta đã khiến cô ấy bực tức và cảm thấy khó chịu. emotion attitude action character essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc dù, bất chấp. In spite of, notwithstanding, regardless of. Ví dụ : "Despite the heavy rain, we went to the park. " Mặc dù trời mưa rất to, chúng tôi vẫn đi công viên. attitude situation essential ielts Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc