Hình nền cho unclean
BeDict Logo

unclean

/ʌnˈkliːn/

Định nghĩa

adjective

Dơ bẩn, ô uế.

Ví dụ :

"The kitchen floor was unclean after the spilled juice. "
Sàn bếp dơ bẩn sau khi nước ép đổ ra.
adjective

Ô uế, dơ bẩn, không trong sạch.

Ví dụ :

Câu chuyện cổ đó mô tả người thương gia giàu có như một kẻ ô uế, bị ám ảnh bởi tiền bạc và sẵn sàng bóc lột người khác để trục lợi cho bản thân.