adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dơ bẩn, ô uế. Dirty, soiled or foul. Ví dụ : "The kitchen floor was unclean after the spilled juice. " Sàn bếp dơ bẩn sau khi nước ép đổ ra. appearance condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô uế, dơ bẩn, không trong sạch. Not moral or chaste. Ví dụ : "The old tale painted the wealthy merchant as an unclean man, obsessed with money and willing to exploit others for his own gain. " Câu chuyện cổ đó mô tả người thương gia giàu có như một kẻ ô uế, bị ám ảnh bởi tiền bạc và sẵn sàng bóc lột người khác để trục lợi cho bản thân. moral religion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô uế, không thanh sạch. Ritually or ceremonially impure or unfit. Ví dụ : "According to their religious beliefs, touching a dead animal made them unclean and required a special cleansing ritual. " Theo tín ngưỡng của họ, việc chạm vào xác động vật làm họ trở nên ô uế và cần phải thực hiện một nghi thức tẩy rửa đặc biệt. ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc