accident
Định nghĩa
Thể loại, phụ tố.
Ví dụ :
Ví dụ :
"The hiking trail had an accident in the middle of a smooth rock face, a small, irregular dip with no obvious reason for its presence. "
Giữa một vách đá nhẵn mịn trên đường mòn đi bộ đường dài có một chỗ lõm nhỏ, không đều, như thể là một tai nạn địa chất, chẳng có lý do rõ ràng nào cho sự xuất hiện của nó.
Tai nạn, rủi ro, sự cố.
Casus; such unforeseen, extraordinary, extraneous interference as is out of the range of ordinary calculation.