BeDict Logo

accident

/ˈæk.sə.dənt/
Hình ảnh minh họa cho accident: Tai nạn, sự cố.
noun

Tai nạn, sự cố.

Giữa một vách đá nhẵn mịn trên đường mòn đi bộ đường dài có một chỗ lõm nhỏ, không đều, như thể là một tai nạn địa chất, chẳng có lý do rõ ràng nào cho sự xuất hiện của nó.

Hình ảnh minh họa cho accident: Tai nạn địa chất, sự cố địa chất.
noun

Tai nạn địa chất, sự cố địa chất.

Các công nhân xây dựng đã phát hiện ra một sự cố địa chất lớn trong lớp đá gốc, gây ra sự chậm trễ cho dự án xây dựng.