adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê rợn, kinh hoàng. Shocking, horrifying. Ví dụ : "The accident was described with lurid detail." Vụ tai nạn được miêu tả với những chi tiết ghê rợn đến kinh hoàng. sensation emotion character style mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật gân, gây sốc. Melodramatic. Ví dụ : "The soap opera featured a lurid scene where the long-lost twin dramatically revealed herself during a wedding. " Bộ phim truyền hình dài tập đó có một cảnh giật gân, gây sốc khi người chị em sinh đôi thất lạc từ lâu bất ngờ xuất hiện và tiết lộ thân phận thật sự của mình ngay trong đám cưới. style literature writing entertainment character quality media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xanh xao, tái mét. Ghastly, pale, wan in appearance. Ví dụ : "After staying up all night studying, she had a lurid complexion in the morning, with dark circles under her eyes. " Sau khi thức khuya học bài cả đêm, sáng hôm sau cô ấy có vẻ mặt xanh xao, với quầng thâm dưới mắt. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vàng nhợt, vàng tái. Being of a light yellow hue. Ví dụ : "Some paperback novels have lurid covers." Một vài cuốn tiểu thuyết bìa mềm có bìa màu vàng nhợt. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ rực, đỏ lòm, đỏ au. Having a brown colour tinged with red, as of flame seen through smoke. Ví dụ : "The wildfire smoke gave the setting sun a lurid glow. " Khói từ đám cháy rừng khiến ánh mặt trời lặn có một màu đỏ au. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rợn, tái mét, nhờ nhờ. Having a colour tinged with purple, yellow, and grey. Ví dụ : "The bruise on his arm had a lurid color, a mix of purple, yellow, and grey that looked quite painful. " Vết bầm trên tay anh ta có một màu rợn, pha trộn giữa tím, vàng và xám, trông rất đau đớn. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc