Hình nền cho facts
BeDict Logo

facts

/fæks/

Định nghĩa

noun

Sự thật, dữ kiện, thực tế.

Ví dụ :

"In this story, the Gettysburg Address is a fact, but the rest is fiction."
Trong câu chuyện này, bài diễn văn Gettysburg là một sự thật, nhưng phần còn lại là hư cấu.
noun

Ví dụ :

Trong cơ sở dữ liệu của trường, điểm thi của mỗi học sinh được lưu trữ dưới dạng các dữ kiện riêng lẻ, sau đó được dùng để tính toán kết quả học tập chung của cả lớp.
noun

Thực tế, sự thật.

Ví dụ :

Trong khi nhiều người tranh luận về vấn đề này, người lãnh đạo cộng đồng tập trung vào thực tế, tổ chức tình nguyện viên và thu thập đồ dùng cho những người bị ảnh hưởng.