Hình nền cho sensationalism
BeDict Logo

sensationalism

/sɛnˈseɪʃənəlɪzəm/ /sɛnˈseɪʃn̩əlɪzəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự giật gân hóa câu chuyện ngoại tình (được cho là) của thầy giáo trên tờ báo lá cải đó đã giúp tăng doanh số, nhưng đồng thời cũng làm mất đi tính chính xác của thông tin.
noun

Ví dụ :

Trong bài giảng về lịch sử khoa học, giáo viên đã nhấn mạnh tầm quan trọng của chủ nghĩa duy cảm, cho rằng mọi hiểu biết của chúng ta về thế giới đều bắt nguồn từ kinh nghiệm thông qua thị giác, thính giác, xúc giác, vị giác và khứu giác.