Hình nền cho philosophy
BeDict Logo

philosophy

/fɪˈlɒsəfi/ /fɪˈlɑsəfi/

Định nghĩa

noun

Triết học, triết lý.

Ví dụ :

Triết lý của tôi khi đối phó với những bạn cùng lớp khó tính là lắng nghe cẩn thận và cố gắng hiểu quan điểm của họ.
noun

Ví dụ :

Triết học thường được chia thành năm nhánh chính: lô-gic học, siêu hình học, nhận thức luận, đạo đức học và mỹ học.
noun

Triết lý, nguyên tắc sống.

Ví dụ :

Triết lý sống của tôi khi đối xử với những bạn cùng lớp khó tính là luôn tử tế và tôn trọng, ngay cả khi họ không tử tế với mình.
noun

Triết lý sống, thái độ điềm tĩnh.

Ví dụ :

Mặc dù lớp học ồn ào, thầy giáo vẫn giữ được triết lý sống điềm tĩnh, kiên nhẫn trả lời từng câu hỏi của học sinh.