verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin, tin tưởng, cho là. To accept as true, particularly without absolute certainty (i.e., as opposed to knowing) Ví dụ : "I believe there are faeries." Tôi tin là có tiên. mind philosophy religion theology attitude being soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin, tin tưởng, cho là thật. To accept that someone is telling the truth. Ví dụ : "Why did I ever believe you?" Tại sao tôi lại tin lời anh chứ? mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin, tin tưởng, có đức tin. To have religious faith; to believe in a greater truth. Ví dụ : "After that night in the church, I believed." Sau đêm ấy ở nhà thờ, tôi đã có đức tin. religion theology philosophy soul mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin, cho là, nghĩ là. To opine, think, reckon Ví dụ : "She believes that studying hard will improve her grades. " Cô ấy nghĩ là việc học hành chăm chỉ sẽ giúp cải thiện điểm số của cô ấy. mind philosophy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc