noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giật lấy, cái chộp. A sudden snatch at something. Ví dụ : "The sudden grab for the last cookie made everyone groan. " Cái chộp vội miếng bánh quy cuối cùng khiến mọi người kêu than. action thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chiếm đoạt, sự cướp đoạt. An acquisition by violent or unjust means. Ví dụ : "The grab of the valuable artifacts from the museum was a criminal act. " Việc cướp đoạt các cổ vật quý giá từ bảo tàng là một hành động phạm tội. action law politics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầu, thiết bị gắp. A mechanical device that grabs or clutches. Ví dụ : "The robot used its powerful grab to lift the heavy box. " Con robot dùng cái gầu mạnh mẽ của nó để nhấc chiếc hộp nặng lên. device machine technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn trích, Đoạn ghi âm. A sound bite. Ví dụ : "The news report's main grab was about the school budget cuts. " Đoạn trích đáng chú ý nhất trong bản tin là về việc cắt giảm ngân sách của trường. media communication sound essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật bị giật lấy, Cái bị chộp lấy. That which is seized. Ví dụ : "The grab of the last cookie was the source of a family argument. " Việc chộp lấy chiếc bánh quy cuối cùng đã gây ra một cuộc tranh cãi trong gia đình. action thing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng tay A simple card game. Ví dụ : "My sister loves to play the grab game during family game night. " Chị tôi rất thích chơi trò búng tay vào đêm chơi game của gia đình. game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm lấy, chộp lấy, vồ lấy. To grip suddenly; to seize; to clutch. Ví dụ : "I grabbed her hand to pull her back from the cliff edge." Tôi chộp lấy tay cô ấy để kéo cô ấy lại, tránh xa mép vực. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp, vồ, giật lấy. To make a sudden grasping or clutching motion (at something). Ví dụ : "The child grabbed the last cookie before his brother could. " Đứa bé chộp lấy chiếc bánh quy cuối cùng trước khi anh trai kịp làm điều đó. action body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt giữ, tóm, tóm cổ. To restrain someone; to arrest. Ví dụ : "The police officer grabbed the suspect and led him away. " Cảnh sát đã tóm cổ nghi phạm và dẫn hắn đi. police law action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hút, lôi cuốn, hấp dẫn. To grip the attention of; to enthrall or interest. Ví dụ : "How does that idea grab you?" Ý tưởng đó có lôi cuốn bạn không? communication media entertainment action language style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chộp, vồ lấy, lấy nhanh. To quickly collect or retrieve. Ví dụ : "The student quickly grabbed his textbook and backpack before running to class. " Cậu sinh viên nhanh chóng chộp lấy sách giáo khoa và ba lô trước khi chạy đến lớp. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngoạm, đớp, ăn ngấu nghiến. To consume something quickly. Ví dụ : "Is there time to grab a coffee?" Có kịp ghé làm nhanh ly cà phê không nhỉ? food action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm bắt, chộp lấy. To take the opportunity of. Ví dụ : "She grabbed the opportunity to volunteer at the animal shelter. " Cô ấy đã chộp lấy cơ hội tình nguyện tại trại cứu trợ động vật. action business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghếch. A two- or three-masted vessel used on the Malabar coast. Ví dụ : "The old grab sailed into the harbor, its masts creaking in the wind. " Chiếc ghếch cũ kỹ tiến vào bến cảng, những cột buồm của nó kêu cót két trong gió. nautical sailing vehicle military essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc